cá mập

Học thuật
Thân thiện
cá mập

Cậu bé nhìn thấy một con cá mập trong bể kính ở thủy cung.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài biển cỡ lớn, thuộc lớp sụn, hàm răng sắc nhọn, động vật ăn thịt hung dữ: "cá mập" tên gọi chung cho nhiều loài săn mồi lớn sốngbiển, nổi tiếng với bản năng săn mồi mạnh mẽ.
    • Hình ảnh ẩn dụ chỉ những nhà tư bản, doanh nhân hoặc tổ chức lớn mạnh, khả năng thôn tính hoặc chi phối các đối thủ nhỏ hơn: Trong kinh tế học ngôn ngữ báo chí, "cá mập" thường được dùng để von với những thế lực tài chính hùng mạnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • Cá mập trắng lớn một trong những loài săn mồi đáng sợ nhất đại dương.
    • Ngư dân đánh bắt được một con cá mập nặng hàng tấn.
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • Giới đầu gọi ông ấy một con cá mập trong làng bất động sản.
    • Công ty nhỏ đó khó lòng cạnh tranh với các cá mập trong ngành.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tư bản cá mập": cụm từ kinh tế học dùng để chỉ giới tư bản lớn, sức mạnh chi phối thị trường.

    • Sự thôn tính đó một chiêu thức điển hình của tư bản cá mập.
  • "cá mập đầu búa": tên gọi của một loài cá mập phần đầu đặc biệt, hình dạng giống cái búa; cũng có thể dùng với nghĩa bóng.

    • Cá mập đầu búa một loài hình dáng rất dễ nhận biết.
Biến thể từ gần giống
  • nhám: Tên gọi chung cho một bộ sụn, trong đó nhiều loài cá mập.
  • sụn: Lớp động vật xương sốngbiển cá mập thuộc về, phân biệt với xương.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: nhám lớn, hổ biển (cách gọi von).
  • Nghĩa bóng: đại gia, trùm tư bản, tay chơi lớn (trong bối cảnh kinh doanh, tài chính).
Thành ngữ cụm từ liên quan
  • Thả cá mập vào bể: Hành động đưa một đối thủ hoặc yếu tố cạnh tranh rất mạnh vào một môi trường vốn ổn định hoặc yếu hơn.

    • Việc công ty đa quốc gia đó vào thị trường đúng thả cá mập vào bể.
  • Vùng biển cá mập: Chỉ môi trường hoặc lĩnh vực đầy rủi ro, cạnh tranh khốc liệt.

    • Lĩnh vực công nghệ cao vùng biển cá mập, chỉ những công ty thực sự mạnh mới tồn tại được.
cá mập

Cậu bé nhìn thấy một con cá mập trong bể kính ở thủy cung.

  1. d. nhám cỡ lớn, rất dữ; thường dùng để tư bản rất lớn, thôn tính các tư bản nhỏ. Tư bản cá mập.